mai sau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời gian ở tương lai xa, đặc biệt là những thế hệ về sau: Từ này chỉ một khoảng thời gian chưa đến, thường mang ý nghĩa trang trọng, hướng về tương lai lâu dài của đất nước, dân tộc hoặc các thế hệ kế tiếp.
- Ngày sau, hậu thế: Chỉ những thời điểm hoặc những con người thuộc về tương lai.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công lao của các anh hùng sẽ được ghi nhớ mãi đến muôn đời mai sau. (Công lao của các anh hùng sẽ được ghi nhớ mãi đến muôn đời về sau.)
- Chúng ta phải gìn giữ môi trường cho thế hệ mai sau. (Chúng ta phải gìn giữ môi trường cho thế hệ tương lai.)
- Những di sản văn hóa này là tài sản quý giá để lại cho mai sau. (Những di sản văn hóa này là tài sản quý giá để lại cho tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Muôn đời mai sau": Một cụm từ cố định, nhấn mạnh ý nghĩa vĩnh cửu, trường tồn đến tận tương lai rất xa.
- Tình yêu Tổ quốc sẽ sống mãi muôn đời mai sau. (Tình yêu Tổ quốc sẽ sống mãi đến muôn đời về sau.)
"Để lại cho mai sau": Hành động bảo tồn, lưu giữ hoặc xây dựng một thứ gì đó có giá trị cho các thế hệ tương lai.
- Việc trồng rừng hôm nay là để lại màu xanh cho mai sau. (Việc trồng rừng hôm nay là để lại màu xanh cho tương lai.)
Biến thể và từ gần giống
- Tương lai (danh từ): Thời gian sắp tới, chưa diễn ra. "Tương lai" có phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể chỉ tương lai gần hoặc xa, trong khi "mai sau" thường thiên về tương lai xa và mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn.
- Hậu thế (danh từ): Các thế hệ sau, con cháu đời sau. Từ này nhấn mạnh vào con người ở tương lai hơn là khái niệm thời gian.
- Ngày sau (danh từ): Cách nói khác của "mai sau", thường dùng trong văn chương.
Từ đồng nghĩa
- Về sau: Chỉ thời gian sau này, nhưng ít trang trọng hơn "mai sau".
- Sau này: Chỉ thời gian trong tương lai, cách nói thông dụng, bình thường.
Các cụm từ liên quan
Cho mai sau: Vì lợi ích của tương lai.
- Hành động vì môi trường là hành động cho mai sau. (Hành động vì môi trường là hành động vì tương lai.)
Hướng tới mai sau: Có mục tiêu, kế hoạch cho tương lai xa.
- Giáo dục tốt chính là hướng tới một mai sau tươi sáng. (Giáo dục tốt chính là hướng tới một tương lai tươi sáng.)
Thành ngữ liên quan
- "Trồng cây ngày nay, gây rừng mai sau": (Biến thể từ thành ngữ "Trồng cây gây rừng") Khuyên người ta nên làm những việc có ích lâu dài từ bây giờ để tạo dựng kết quả tốt đẹp cho tương lai.
- Đầu tư vào tri thức cho trẻ em chính là "trồng cây ngày nay, gây rừng mai sau". (Đầu tư vào tri thức cho trẻ em chính là tạo dựng nền tảng cho tương lai.)
- trgt Về sau này: Xây dựng hạnh phúc cho con cháu muôn đời mai sau (TrVTrà).